SINOTRUK HOWO 371 6×4 xe tải kéo
Xe đầu kéo SINOTRUK HOWO 371 6x4 đã qua sử dụng của SAIL
Xe đầu kéo SINOTRUK HOWO 371 6x4 đã qua sử dụng của SAIL là một phương tiện đáng tin cậy và hiệu suất cao, được thiết kế cho các hoạt động vận tải và hậu cần hạng nặng. Nổi tiếng với động cơ mạnh mẽ, cấu trúc chắc chắn và độ bền vượt trội, nó đã trở thành một trong những mẫu xe đầu kéo đáng tin cậy nhất ở Châu Phi, Trung Đông và Đông Nam Á.
Được trang bị động cơ diesel SINOTRUK WD615.47, chiếc xe tải này cung cấp công suất 371 mã lực và mô-men xoắn vượt trội cho việc kéo hàng đường dài. Cấu hình dẫn động 6x4 mang lại lực kéo và độ ổn định tuyệt vời, đảm bảo hiệu suất mượt mà ngay cả trên những con đường gồ ghề hoặc không trải nhựa. Kết hợp với hộp số sàn 10 cấp HW19710, nó mang lại cả sức mạnh và sự linh hoạt cho các điều kiện đường sá đa dạng.
Lợi ích chính:
- Động cơ mạnh mẽ: Động cơ diesel SINOTRUK WD615.47 371 mã lực.
- Cấu trúc chắc chắn: Được thiết kế cho vận tải hạng nặng và độ bền.
- Lực kéo tuyệt vời: Cấu hình dẫn động 6x4 cho sự ổn định trên nhiều địa hình.
- Hộp số đa năng: Hộp số sàn 10 cấp HW19710 cho các điều kiện đa dạng.
- Độ tin cậy đã được chứng minh: Mẫu xe đáng tin cậy trên khắp Châu Phi, Trung Đông và Đông Nam Á.
Ngành và Ứng dụng mục tiêu:
Thích hợp cho hậu cần, xây dựng, khai thác mỏ và vận tải đường dài.
Thuộc tính sản phẩm
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Mẫu mã | Xe đầu kéo thương hiệu Howo HW76 6X4 |
| Loại xe tải | ZZ4257N3247E1 |
| Mô hình động cơ | WD615.96E WD615.47 |
| Công suất định mức | 371HP(273Kw/rpm) |
| Chuyển động động cơ | Động cơ diesel phun trực tiếp 4 kỳ |
| Loại động cơ | 6 xi-lanh thẳng hàng làm mát bằng nước · tăng áp · làm mát bằng khí nạp |
| Chiều dài cơ sở | 3200 + 1400 mm |
| Ly hợp | Ly hợp màng khô một đĩa, lò xo màng, đường kính 430 vận hành bằng thủy lực, có trợ lực khí nén |
| Hộp số | HW19710 HW19712 HW19716 |
| Trục trước | HF9 chữ T kép |
| Trục dẫn động | Vỏ trục dập, bộ giảm tốc đơn trung tâm/AC16/HC16 Tỷ số truyền: 4.8, 5.45 |
| Hệ thống lái | ZF của Đức, trợ lực lái thủy lực |
| Hệ thống phanh | Phanh dịch vụ: phanh khí nén hai mạch Phanh đỗ (phanh khẩn cấp): năng lượng lò xo, khí nén đến bánh sau Phanh phụ: phanh khí xả động cơ |
| Bánh xe và loại lốp | Vành thép: 8.0-18, ống thép 10 lỗ có trọng lượng Lốp: thương hiệu Trung Quốc Tùy chọn: 1200R22.5 315 / 80 / 22.5 |
| Hệ thống điều hòa không khí điện | Điện áp hoạt động: 24V, nối đất cực âm; Khởi động: 24V, 5.4KW Máy phát điện: 28V, 1540W; Ắc quy 2X12, 150Ah Tẩu thuốc, còi, đèn pha, đèn sương mù, đèn phanh, đèn báo rẽ và đèn lùi Điều hòa không khí: làm lạnh, sưởi ấm |
| Cabin và cấu hình | Cabin kéo dài, một giường ngủ có điều hòa, điều khiển phía trước bằng thép, nghiêng thủy lực về phía trước 55°, hệ thống gạt kính (điều chỉnh 3 tốc độ), ghế lái có thể điều chỉnh giảm chấn thủy lực và ghế phụ cố định có thể điều chỉnh, tấm che nắng, vô lăng có thể điều chỉnh, còi hơi, hệ thống treo toàn nổi với 4 điểm đỡ và giảm xóc có bộ ổn định ngang, dây an toàn |